Từ: soạn, tuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ soạn, tuân:

僎 soạn, tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này: soạn, • tuân

soạn, tuân [soạn, tuân]

U+50CE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;

僎 soạn, tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 僎

(Tính) Đủ, cụ bị.Một âm là tuân.
§ Thông tuân 遵
.

Chữ gần giống với 僎:

㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僎

儕, 倳, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱,

Tự hình:

Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuân

tuân峋:tuân (tua tủa)
tuân徇:tuân (nể)
tuân恂:tuân (lòng tin; khiếp sợ)
tuân洵:tuân (xoáy nước)
tuân荀:tuân (tên họ)
tuân詢:tuân (hỏi cho biết)
tuân询:tuân (hỏi cho biết)
tuân遵:tuân lệnh, tuân theo
soạn, tuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: soạn, tuân Tìm thêm nội dung cho: soạn, tuân